Bản dịch của từ 师 trong tiếng Việt
师

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
师 (Danh từ)
Thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ
称某些传授知识技术的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tấm gương; hình mẫu; gương mẫu
榜样
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sư; thợ; nhà (thạo, giỏi về chuyên môn)
掌握专门学术或技艺的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sư (có liên quan đến quan hệ thầy trò)
指由师徒关系产生的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sư (quân sự)
军队的编制单位,在军以下,旅或团以上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bậc thầy; người sáng lập
某些宗教、学术、技艺及其派别的创始人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sư; tăng; thầy; sư sãi (những nhà sư thông thạo Phật pháp.)
对和尚、尼姑、道士的尊称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quân đội
军队
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Sư
(师) 姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
师 (Động từ)
Học hỏi; bắt chước; noi theo
学习;效法
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SƯ】
- Các biến thể:
- 師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
