Bản dịch của từ 师出有名 trong tiếng Việt
师出有名
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
师出有名 (Tính từ)
【shī chū yǒu míng】
01
Xuất binh có lý do chính đáng; làm việc có cơ sở, có cớ chính đáng (Hán Việt: sư xuất hữu danh = quân đội ra trận phải có danh nghĩa/ lý do).
师:军队;名:名义,引伸为理由。出兵必有正当的理由。后比喻做某事有充足的理由。
Ví dụ
02
Có những lý do chính đáng để giảng dạy hoặc làm việc; làm việc gì cũng có cơ sở và không thể làm mà không có lý do.
(2) 后也泛指做事情有理由
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师出有名
shī
师
chū
出
yǒu
有
míng
名
Các từ liên quan
师丈
师严道尊
师事
师人
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SƯ】
- Các biến thể:
- 師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呞
虱
湿
鳾
釃
獅
䲩
鲺
屍
诗
酾
鶳
幔
币
幩
幡
帶
幱
幁
幘
㠲
幨
㡄
㡥
㐁
汋
㧇
䢹
扜
刔
㔺
衣
巟
池
劤
朽
老师
师傅
律师
教师
厨师
导师
师父
师范
大师
技师
