Bản dịch của từ 师垣 trong tiếng Việt

师垣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

师垣 (Danh từ)

shī yuán
01

Chức vị tối cao (tương đương tể tướng/宰相) — '師垣' cổ chỉ chức宰相, đại thần giúp vua; Hán Việt: sư, viên.

《诗.大雅.板》:“价人维藩,大师维垣。”郑玄笺:“大师,三公也……王当用公卿诸侯及宗室之贵者,为藩屏垣干,为辅弼。”后以“师垣”指宰相的职位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师垣

shī

yuán

Các từ liên quan

师丈
师严道尊
师事
师人
垣堵
垣墉
垣墙
垣宫
垣屋
师
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【SƯ】
Các biến thể:
師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép