Bản dịch của từ 师子床 trong tiếng Việt
师子床
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
师子床 (Danh từ)
【shī zǐ chuáng】
01
Ghế/đệm kiểu Phật giáo gọi là 'sư tử tọa' (chỗ ngồi của Bồ Tát, trang trí giống hình sư tử), Hán-Việt: 'sư tử sàng/giường'.
1.狮子床。佛教中菩萨的坐席。
Ví dụ
02
Chỗ ngồi trang trọng ở giữa điện (dùng cho sư giả, tôn giả hoặc người tham thiền); yên ngồi trung tâm trong chùa/điện
2.泛指殿堂中央尊者或参禅者的坐席。
Ví dụ
03
Giường/ghế kiểu cổ (dùng để ngồi hoặc nằm), thường thấy trong đồ nội thất truyền thống
3.指一般的坐卧之具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师子床
shī
师
zi
子
chuáng
床
Các từ liên quan
师丈
师严道尊
师事
师人
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SƯ】
- Các biến thể:
- 師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呞
虱
湿
鳾
釃
獅
䲩
鲺
屍
诗
酾
鶳
幔
币
幩
幡
帶
幱
幁
幘
㠲
幨
㡄
㡥
㐁
汋
㧇
䢹
扜
刔
㔺
衣
巟
池
劤
朽
老师
师傅
律师
教师
厨师
导师
师父
师范
大师
技师
