Bản dịch của từ 师工 trong tiếng Việt
师工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
师工 (Danh từ)
【shī gōng】
01
Nhạc công và người mù đọc tụng châm ngôn trong triều đình cổ (một chức quan/đội ngũ âm nhạc và người mù chuyên朗诵).
1.乐师与讽诵箴言之盲人。古代宫廷所设。
Ví dụ
02
Đầu bếp; thợ nấu ăn (cách gọi cổ hoặc địa phương chỉ người làm nghề bếp)
2.指厨师。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师工
shī
师
gōng
工
Các từ liên quan
师丈
师严道尊
师事
师人
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SƯ】
- Các biến thể:
- 師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呞
虱
湿
鳾
釃
獅
䲩
鲺
屍
诗
酾
鶳
幔
币
幩
幡
帶
幱
幁
幘
㠲
幨
㡄
㡥
㐁
汋
㧇
䢹
扜
刔
㔺
衣
巟
池
劤
朽
老师
师傅
律师
教师
厨师
导师
师父
师范
大师
技师
