Bản dịch của từ 师师 trong tiếng Việt
师师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
师师 (Danh từ)
【shī shī】
01
Trang nghiêm, cung kính; vẻ tôn nghiêm, thái độ kính cẩn
2.庄严恭敬貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Học lẫn nhau; tương trợ về phương pháp và kỹ năng (cùng làm thầy đồng thời cũng làm trò)
1.相互师法。
Ví dụ
03
Rất nhiều, đông đảo (thường dùng trong văn ngôn hoặc tả trạng thái đông đúc)
3.众多貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tên người (kỹ nữ nổi tiếng thời Bắc Tống), sau đó dùng để chỉ chung ‘kỹ nữ, gái điếm’
4.人名。本指北宋为宋徽宗所眷恋的名妓李师师。后因用以借指妓女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师师
shī
师
Các từ liên quan
师丈
师严道尊
师事
师人
师令
师仰
师众
师传
师伯
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SƯ】
- Các biến thể:
- 師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呞
虱
湿
鳾
釃
獅
䲩
鲺
屍
诗
酾
鶳
幔
币
幩
幡
帶
幱
幁
幘
㠲
幨
㡄
㡥
㐁
汋
㧇
䢹
扜
刔
㔺
衣
巟
池
劤
朽
老师
师傅
律师
教师
厨师
导师
师父
师范
大师
技师
