Bản dịch của từ 师延 trong tiếng Việt
师延
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
师延 (Danh từ)
【shī yán】
01
Sư Diên (tên người) — một nhạc sĩ thời vua Chu Trụ (thời thượng cổ Trung Hoa). Trong truyền thuyết, khi Chu Vũ Vương diệt Trụ, Sư Diên nhảy xuống sông Phúc (濮水) tự vẫn. (tham khảo《韩非子》《史记》)
1.商纣时乐师。周武王灭纣,师延投濮水自杀。参阅《韩非子.十过》﹑《史记.乐书》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Họ kép (phồn thể/復姓):師延,作為復姓的人名或家族姓氏
2.复姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师延
shī
师
yán
延
Các từ liên quan
师丈
师严道尊
师事
师人
延世
延久
延亘
延仰
延企
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SƯ】
- Các biến thể:
- 師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呞
虱
湿
鳾
釃
獅
䲩
鲺
屍
诗
酾
鶳
幔
币
幩
幡
帶
幱
幁
幘
㠲
幨
㡄
㡥
㐁
汋
㧇
䢹
扜
刔
㔺
衣
巟
池
劤
朽
老师
师傅
律师
教师
厨师
导师
师父
师范
大师
技师
