Bản dịch của từ 师旅 trong tiếng Việt
师旅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
师旅 (Danh từ)
【shī lǚ】
01
Tập thể cấp dưới, đoàn tùy tùng của quan lại; những người thuộc hạ, thuộc đội ngũ (cách Hán cổ chỉ 'chúng thuộc sĩ')
3.指众属吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đơn vị quân đội cổ (師、旅 là cấp tổ chức quân đội trong xưa) — quân đoàn/tiểu đoàn theo nghĩa cổ; dùng để chỉ quân đội nói chung
1.师﹑旅为古代军队编制。《诗.小雅.黍苗》:“我徒我御,我师我旅。”郑玄笺:“五百人为旅,五旅为师。”后因用以指军队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ chiến sự; chuyện quân đội đánh nhau (thuật ngữ chỉ trận mạc, chiến cuộc)
2.指战事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师旅
shī
师
lǚ
旅
Các từ liên quan
师丈
师严道尊
师事
师人
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SƯ】
- Các biến thể:
- 師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呞
虱
湿
鳾
釃
獅
䲩
鲺
屍
诗
酾
鶳
幔
币
幩
幡
帶
幱
幁
幘
㠲
幨
㡄
㡥
㐁
汋
㧇
䢹
扜
刔
㔺
衣
巟
池
劤
朽
老师
师傅
律师
教师
厨师
导师
师父
师范
大师
技师
