Bản dịch của từ 师氏 trong tiếng Việt
师氏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
师氏 (Danh từ)
【shī shì】
01
Chức quan thời Chu (biệt danh: sư sĩ): phụ trách giảng dạy, phụ đạo hoàng tộc và quản lễ nghi triều đình (chức quan giáo dục, phụ đạo).
1.周代官名。掌辅导王室,教育贵族子弟以及朝仪得失之事。南北朝时北周亦曾置此官。
Ví dụ
02
Chỉ học quan hoặc nhà giáo; người giữ chức vụ giảng dạy/khảo thí (từ Hán cổ, ít dùng)
2.指学官或教师。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nữ sư, người phụ trách nuôi dạy và truyền dạy lễ nghĩa, nữ công cho con gái quý tộc cổ đại (tương tự bảo mẫu kiêm giáo mẫu)
3.女师。指抚育古代贵族女子并教授其女德者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师氏
shī
师
shì
氏
Các từ liên quan
师丈
师严道尊
师事
师人
氏号
氏姓
氏族
氏胄
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【SƯ】
- Các biến thể:
- 師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呞
虱
湿
鳾
釃
獅
䲩
鲺
屍
诗
酾
鶳
幔
币
幩
幡
帶
幱
幁
幘
㠲
幨
㡄
㡥
㐁
汋
㧇
䢹
扜
刔
㔺
衣
巟
池
劤
朽
老师
师傅
律师
教师
厨师
导师
师父
师范
大师
技师
