Bản dịch của từ 师王 trong tiếng Việt

师王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

师王 (Danh từ)

shī wáng
01

Danh xưng mỉa mai/biệt hiệu thời Tống chỉ người quyền cao nhờ nịnh bợ — cụ thể: gọi Khánh vương (被封为太师兼平原郡王) mà được những kẻ nịnh hót tâng bốc là “师王”.

宋韩侂胄因太师封平原郡王,当时趋炎附势者谀称为“师王”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师王

shī

wáng

Các từ liên quan

师丈
师严道尊
师事
师人
王不留行
王世子
王业
师
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【SƯ】
Các biến thể:
師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép