Bản dịch của từ 师老民困 trong tiếng Việt

师老民困

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

shithanh ngang

师老民困 (Tính từ)

shī lǎo mín kùn
01

Thầy giáo già và người dân khó khăn; sư lão dân khốn; thầy già dân khổ

师:老师或师傅的意思。 老:年纪大,指年长的人。 民:人民,指普通百姓。 困:困苦,指生活艰难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 师老民困

shī

lǎo

mín

kùn

师
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【SƯ】
Các biến thể:
師, 𠦵, 𠵀, 𢂖, 𢃋, 𨸲, 𨸴, 𩇱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép