Bản dịch của từ 希天 trong tiếng Việt

希天

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

希天 (Động từ)

xī tiān
01

Kính ngưỡng trời cao; tôn sùng đức hạnh, tu dưỡng đạt tới cảnh giới cao nhất (Hán Việt: hy thiên — nguyện lòng hướng lên trời)

仰慕上天。谓使道德﹑修养等达到最高的境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 希天

tiān

Các từ liên quan

希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
天一
天一阁
天丁
天上人间
希
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HY】
Các biến thể:
㠻, 𠬯, 𠬹, 𢁫, 睎, 稀
Hình thái radical:
⿱,㐅,布
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一ノ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép