Bản dịch của từ 希夷 trong tiếng Việt

希夷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

希夷 (Danh từ)

xī yí
01

1.《老子》:“视之不见名曰夷,听之不闻名曰希。”河上公注:“无色曰夷,无声曰希。”后因以“希夷”指虚寂玄妙。

Ví dụ
02

Chỉ cảnh giới huyền diệu, thanh tịnh, tĩnh lặng như vô sở hữu (cảnh giới tu thiền, ảo tưởng vô ngã)

2.指虚寂玄妙的境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tĩnh lặng, thanh thản; trạng thái vô vi, để mọi việc theo tự nhiên (cảm giác an nhiên không tranh chấp)

3.谓清静无为,任其自然。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đạo sĩ; người theo Đạo gia (ẩn sĩ, tu hành theo Đạo)

4.指道家﹑道士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 希夷

Các từ liên quan

希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
希
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HY】
Các biến thể:
㠻, 𠬯, 𠬹, 𢁫, 睎, 稀
Hình thái radical:
⿱,㐅,布
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一ノ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép