Bản dịch của từ 希衣 trong tiếng Việt

希衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

希衣 (Danh từ)

xī yī
01

Y phục lễ nghi cổ đại (triều phục) có thêu hoa văn, dùng khi vua chúa tế lễ xã tắc và các lễ quan trọng; chữ thông dụng là chữ cổ nghĩa '' liên quan đến may vá, thêu

古代帝王祭社稷﹑五祀时所穿的绣有各种花纹的礼服。希,通“黹”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 希衣

Các từ liên quan

希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
衣不兼彩
衣不兼采
希
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HY】
Các biến thể:
㠻, 𠬯, 𠬹, 𢁫, 睎, 稀
Hình thái radical:
⿱,㐅,布
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一ノ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép