Bản dịch của từ 希贤 trong tiếng Việt
希贤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
希贤 (Động từ)
【xī xián】
01
Mô phỏng, noi theo bậc hiền nhân; lấy người hiền làm gương để học tập
2.指效法贤人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khao khát, ngưỡng mộ người hiền tài và mong được sánh vai với họ
1.谓仰慕贤者,愿与之齐等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 希贤
xī
希
xián
贤
Các từ liên quan
希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【HY】
- Các biến thể:
- 㠻, 𠬯, 𠬹, 𢁫, 睎, 稀
- Hình thái radical:
- ⿱,㐅,布
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一ノ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緆
菥
欷
礂
咭
犧
恓
潝
觽
煕
瘜
嚱
幓
帆
帨
幭
幪
㡕
帤
㠵
帼
帻
帟
幧
佡
夾
兎
忐
芼
但
灵
妨
犻
纾
抛
岍
希望
希腊
希冀
希罕
希奇
希尔
南希
希图
希有
几希
