Bản dịch của từ 希革 trong tiếng Việt

希革

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧxithanh ngang

希革 (Tính từ)

xī gé
01

Lông (cánh/tóc) thưa, hiếm; chỉ trạng thái lông vũ hoặc lông thú ít và rải rác (Hán-Việt: 'kỳ cách'/希革 liên tưởng đến 'hiếm'/).

谓鸟兽毛羽稀少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 希革

Các từ liên quan

希世
希世之宝
希世之才
希世之珍
希世奇宝
希
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【HY】
Các biến thể:
㠻, 𠬯, 𠬹, 𢁫, 睎, 稀
Hình thái radical:
⿱,㐅,布
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一ノ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép