Bản dịch của từ 帐中歌 trong tiếng Việt

帐中歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

帐中歌 (Danh từ)

zhàng zhōng gē
01

比喻慷慨悲凉的歌或诗悲壮慨叹之作源自史记·项羽本纪中项羽在营帐中所作的悲歌常用于指激昂悲怆的歌曲或词章

语出《史记.项羽本纪》:“项王则夜起,饮帐中。有美人名虞,常幸从;骏马名骓,常骑之。于是项王乃悲歌忼慨,自为诗曰:‘力拔山兮气盖世,时不利兮骓不逝。骓不逝兮可奈何,虞兮虞兮奈若何!’”后以“帐中歌”指慷慨悲凉之歌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帐中歌

zhàng

zhōng

Các từ liên quan

帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐主子
中丁
中上
中下
中不溜
中专
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
帐
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,巾,长
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép