Bản dịch của từ 帐具 trong tiếng Việt
帐具
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
帐具 (Danh từ)
【zhàng jù】
01
Màn trướng và đồ dùng bầy ăn; rèm và bộ đồ ăn phục vụ (thường trong văn viết cổ, chỉ đồ đạc, trướng màn và vật dụng ăn uống)
2.帷帐和膳具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dụng cụ, đồ vật dùng để bày đặt màn che, bàn ghế, hoặc đồ ăn khi đãi tiệc; nói chung là đồ dùng phục vụ bày biện (Hán Việt: trướng cụ).
1.谓陈列帷帐几筵。指备膳。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帐具
zhàng
帐
jù
具
Các từ liên quan
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
- Các biến thể:
- 帳
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,长
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㢓
㽴
仗
脹
杖
瘴
胀
瞕
丈
墇
㙊
痮
㡈
帏
帉
㠷
帙
幖
㠹
幧
帥
帳
㡚
㡥
沋
低
更
芵
纷
彺
忟
択
饮
㞵
坅
吢
帐篷
帐单
帐号
结帐
帐户
转帐
蚊帐
算帐
冲帐
帐子
