Bản dịch của từ 帐面价值 trong tiếng Việt

帐面价值

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˋzhangthanh huyền

帐面价值 (Danh từ)

zhàng miàn jià zhí
01

Giá trị ghi trên sổ sách (giá trị theo sổ kế toán, chưa tính lãi/lỗ thị trường)

或作「账面价值」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giá trị sổ sách của công ty: tổng tài sản trừ đi tổng nợ phải trả (giá trị theo sổ kế toán)

公司的帐面价值等于其资产减去负债。

Ví dụ
03

股票术语。每一股股票帐面价值为股东权益总额除以发行股票总股数所得的商。通常股票市价未必等于帐面价值,如热门股市价高于帐面价值。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帐面价值

zhàng

miàn

jià

zhí

帐
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,巾,长
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép