Bản dịch của từ 帕斯卡定律 trong tiếng Việt
帕斯卡定律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pà | ㄆㄚˋ | p | a | thanh huyền |
帕斯卡定律 (Danh từ)
【pà sī kǎ dìng lǜ】
01
Định luật Pascal — định luật vật lý: áp suất đặt lên một chất lỏng kín được truyền nguyên vẹn theo mọi hướng trong lòng chất lỏng. (liên tưởng: máy thủy lực, ép thuỷ lực)
加在密闭液体上的压强,能大小不变地在液体内部向各个方向传递。液压设备(如水压机、液压传动机械等)都是根据此定律设计制造的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帕斯卡定律
pà
帕
sī
斯
kǎ
卡
dìng
定
lǜ
律
Các từ liên quan
帕头
帕子
帕提侬神庙
帕服
斯世
斯人独憔悴
斯养
卡介苗
卡伦
卡位
卡借
卡儿水
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【pà】【ㄆㄚˋ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 帊
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,白
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
帊
怕
袙
汃
師
幋
帹
幥
帢
㠽
巾
帆
幫
帪
幃
㡋
沺
侢
炖
𠔐
㲍
择
码
侒
弢
京
㘠
枓
手帕
帕子
帕劳
帕斯
卡帕
帕西
千帕
喜帕
百帕
帕夏
