Bản dịch của từ 帘官 trong tiếng Việt

帘官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

帘官 (Danh từ)

lián guān
01

Quan giám khảo thời khoa cử (thời phong kiến): người coi thi, phân thành 内帘官 (chủ khảo/đứng trong màn) và 外帘官 (giám sát/đứng ngoài màn).

科举时代﹐乡试会试时的考官﹐分内帘官与外帘官。在外提调﹑监试等谓之外帘官;在内主考﹑同考谓之内帘官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帘官

lián

guān

Các từ liên quan

帘内
帘外
帘子
帘布
帘帏
帘
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,穴,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép