Bản dịch của từ 帘押 trong tiếng Việt

帘押

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

帘押 (Danh từ)

lián yā
01

Một loại khuôn/giá đựng trong khâu may hoặc gấp; trong chú giải chữ cổ còn ghi dạng khác là “帘柙” (từ hiếm, chữ cổ)

1.亦作“帘柙”。

Ví dụ
02

Vật để gắn lên màn () làm vật chặn/khóa/giữ cố định; thường là vật nặng hoặc đồ trang trí đóng vai trò 'trấn' màn

2.装在帘上作镇押之用的物件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帘押

lián

Các từ liên quan

帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
帘
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,穴,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép