Bản dịch của từ 帘眷 trong tiếng Việt
帘眷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
帘眷 (Danh từ)
【lián juàn】
01
Đề cập đến sự đối xử ưu đãi hoặc những đặc quyền mà các bộ trưởng nhận được khi Thái hậu lắng nghe sau bức màn (bắt nguồn từ phép lịch sự của tòa án)
谓大臣于太后垂帘听政时所得的优遇。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帘眷
lián
帘
juàn
眷
Các từ liên quan
帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
- Các biến thể:
- 簾
- Hình thái radical:
- ⿱,穴,巾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槏
联
籨
鎌
连
縺
嫾
臁
裢
𠔨
奁
㢘
帐
幮
师
帝
帳
帹
帣
帮
師
幓
帶
幞
侀
䏒
㚉
㧔
㱚
咅
𠙊
狎
枞
玞
昑
佫
窗帘
帘子
门帘
眼帘
穿帘
卷帘
珠帘
帘布
垂帘
浴帘
