Bản dịch của từ 帘肆 trong tiếng Việt

帘肆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

帘肆 (Danh từ)

lián sì
01

Chợ nhỏ, quầy hàng ven đường; chỉ nơi buôn bán, chốn phố chợ (cổ ngữ)

《汉书.王贡两龚鲍传序》:“君平卜筮于成都市……裁日阅数人﹐得百钱足自养﹐则闭肆下帘而授《老子》。”颜师古注:“肆者﹐市也﹐列所坐之处也。”后因以“帘肆”指市井坊间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帘肆

lián

Các từ liên quan

帘内
帘外
帘子
帘官
帘布
肆业
肆义
肆享
肆人
肆任
帘
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,穴,巾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép