Bản dịch của từ 帝女 trong tiếng Việt

帝女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝女 (Danh từ)

dì nǚ
01

Con gái của vua trời hoặc vua cổ đại, chỉ nữ thần Yêu Cơ trong truyền thuyết.

1.天帝与传说中的古帝之女。指天帝之女瑶姬。

Ví dụ
02

Con gái của vua trời hoặc các vị vua cổ đại trong truyền thuyết, chỉ nữ thần hay nhân vật huyền thoại như con gái của Viêm Đế (tinh thần Jīngwèi).

2.天帝与传说中的古帝之女。指炎帝之女精卫。

Ví dụ
03

Con gái của hoàng đế, công chúa trong triều đình.

4.帝王之女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Con gái của thiên đế hoặc các vị vua cổ đại truyền thuyết, như 2 vị nữ nhi của Đế Yêu, là Nữ Hoàng và Nữ Anh, đã gả cho Thụân (tức Tương Phi).

3.天帝与传说中的古帝之女。指帝尧的二女娥皇﹑女英,嫁于舜,即湘妃。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝女

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép