Bản dịch của từ 帝女桑 trong tiếng Việt

帝女桑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝女桑 (Danh từ)

dì nǚ sāng
01

Cây dâu trong truyền thuyết thần thoại, nơi con gái vua thần đỏ cư ngụ rồi bay lên trời.

神话传说中的桑树。以赤帝女居此桑而升天,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝女桑

sāng

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép