Bản dịch của từ 帝宣 trong tiếng Việt
帝宣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
帝宣 (Danh từ)
【dì xuān】
01
Tên gọi của vị vua ít được biết đến, còn gọi là Thiếu Hạo hay Chu Xuân trong truyền thuyết Trung Hoa.
1.指少昊氏。又称朱宣。
Ví dụ
02
Sắc chỉ, mệnh lệnh của hoàng đế ban ra.
2.指皇帝的敕令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝宣
dì
帝
xuān
宣
Các từ liên quan
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
- Các biến thể:
- 𠫦, 𢂇, 𠫜
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眱
䶍
諟
祶
䞶
墆
媂
遞
怟
䗖
遆
棣
幱
㡔
㡃
㡟
㠺
帟
幋
帮
幛
帣
幜
幚
垹
俁
𠉅
项
尮
郧
𠅓
穾
乗
恰
秒
拏
皇帝
上帝
炎帝
帝国
帝王
黄帝
帝都
影帝
天帝
玉帝
