Bản dịch của từ 帝师 trong tiếng Việt
帝师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
帝师 (Danh từ)
【dì shī】
01
Người thầy dạy vua, giáo viên của đế vương.
1.帝王的老师。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chức quan phong kiến cổ đại, là vị sư phụ (giáo thụ) của hoàng đế, thường là tăng sĩ Phật giáo được phong làm giáo chủ, kiêm quản lý các công việc tôn giáo và chính trị liên quan đến Phật giáo và vùng Tây Tạng.
2.元僧官名。元制,皇帝即位初,例从梵僧受佛戒,故历朝皆尊一僧为帝师。帝师兼领宣政院,管理全国佛教和藏族地区政教事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một ngôi sao cổ xưa trong thiên văn học Trung Quốc.
3.古星名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝师
dì
帝
shī
师
Các từ liên quan
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
- Các biến thể:
- 𠫦, 𢂇, 𠫜
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眱
䶍
諟
祶
䞶
墆
媂
遞
怟
䗖
遆
棣
幱
㡔
㡃
㡟
㠺
帟
幋
帮
幛
帣
幜
幚
垹
俁
𠉅
项
尮
郧
𠅓
穾
乗
恰
秒
拏
皇帝
上帝
炎帝
帝国
帝王
黄帝
帝都
影帝
天帝
玉帝
