Bản dịch của từ 帝文 trong tiếng Việt

帝文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝文 (Danh từ)

dì wén
01

Chữ viết thần truyền, do trời ban, thường chỉ các ký hiệu hay biểu tượng cổ đại dùng để đo đạc, định vị (như đồ hình hay la bàn).

上天所降的文字。指图纬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝文

wén

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
文丈
文不加点
文不对题
文丐
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép