Bản dịch của từ 帝母 trong tiếng Việt

帝母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝母 (Danh từ)

dì mǔ
01

Chỉ Tây Vương Mẫu, nữ thần quyền lực trong thần thoại Trung Hoa, vị mẫu thần cai quản phương Tây, biểu tượng của sự trường thọ và quyền uy.

2.指西王母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mẹ của vua chúa; quốc mẫu, người mẹ của đế vương.

1.帝王的母亲;国母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝母

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
母临
母亲
母亲河
母以子贵
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép