Bản dịch của từ 帝牛 trong tiếng Việt

帝牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝牛 (Danh từ)

dì niú
01

Con bò dùng trong lễ tế thời cổ đại, thường là vật phẩm dâng cúng thần linh trong các nghi lễ ngoại thành (giao tế).

古代郊祀时所用之牛。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝牛

niú

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép