Bản dịch của từ 帝秦 trong tiếng Việt

帝秦

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝秦 (Động từ)

dì qín
01

Kính phục, tôn thờ vua Tần làm hoàng đế; có nghĩa là phục tùng hoặc thần phục một vị vua hoặc bạo chúa, đặc biệt là Tần Thủy Hoàng.

尊奉秦王为帝。战国时秦军围赵都邯郸,魏王使客将军辛垣衍说赵奉秦王为帝,以解邯郸之围。齐鲁仲连晓以利害,终使赵魏同息此议。事见《战国策.赵策三》。后以屈奉暴君或异族统治者为“帝秦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝秦

qín

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép