Bản dịch của từ 帝网 trong tiếng Việt

帝网

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝网 (Danh từ)

dì wǎng
01

Mạng lưới châu báu trên cung trời Đao Lợi của Đế Thích trong Phật giáo; sau dùng để chỉ mối quan hệ phức tạp, chằng chịt, liên kết chặt chẽ giữa các sự vật.

2.佛教谓帝释所居忉利天宫上悬有珠网,上缀宝珠无数,重重叠叠,交相辉映。后因以“帝网”比喻事物间互相错综复杂的联系和牵掣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lưới rộng của đế vương, biểu tượng cho ân đức bao la, pháp luật khoan dung và độ lượng của vua chúa.

1.《史记.殷本纪》:“汤出,见野张网四面,祝曰:‘自天下四方,皆入吾网!’汤曰:‘嘻,尽之矣!’乃去其三面。”后因用以比喻帝王恩泽优渥,法令尚宽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝网

wǎng

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
网兜
网具
网友
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép