Bản dịch của từ 帝藉 trong tiếng Việt

帝藉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝藉 (Danh từ)

dì jiè
01

Ruộng cày tượng trưng do vua trời (thiên tử) trực tiếp cày cấy, thể hiện quyền uy và sự gắn kết với đất đai.

2.天子象征性的亲耕之田。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quyền lợi, địa vị được ghi trong sổ sách của hoàng đế hoặc triều đình

1.亦作“帝籍”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝藉

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
藉不得
藉不的
藉令
藉以
藉使
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép