Bản dịch của từ 帝阍 trong tiếng Việt

帝阍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

帝阍 (Danh từ)

dì hūn
01

Người cai quản cửa trời trong tưởng tượng cổ xưa

1.古人想象中掌管天门的人。

Ví dụ
02

Cổng trời, cửa cung điện của Thiên Đế trong truyền thuyết, nơi thần linh ra vào.

2.天门,天帝的宫门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cổng cung điện, cổng nghiêm cấm người thường qua lại, cửa thành hoàng cung

3.宫门,禁门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帝阍

hūn

Các từ liên quan

帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
阍人
阍从
阍侍
阍吏
阍守
帝
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐẾ】
Các biến thể:
𠫦, 𢂇, 𠫜
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép