Bản dịch của từ 带持 trong tiếng Việt
带持
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
带持 (Động từ)
【dài chí】
01
Cầm, nắm giữ, mang theo (vật dụng bằng tay)
携带,握持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 带持
dài
带
chí
持
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÁI.ĐỚI】
- Các biến thể:
- 帶, 㡖, 𢂸, 𢃄, 𢄔
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丨丶フ丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
戴
貸
靆
軩
㯂
跢
蹛
帒
紿
棣
柋
袋
帷
帬
㠻
帻
幄
幤
帯
帓
㠽
㠺
幟
帔
庣
洛
恫
疫
㹭
䣄
㤬
挂
㧨
逊
峒
𠕜
携带
领带
磁带
胶带
带领
带来
一带
带动
皮带
带头
