Bản dịch của từ 席宾 trong tiếng Việt

席宾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

席宾 (Danh từ)

xí bīn
01

Bày đặt chỗ ngồi cho khách; sắp xếp lễ tân, bố trí nơi ngồi cho khách mời (Hán Việt: Tịch tân/ tịch khách).

1.谓为宾客设置席位。

Ví dụ
02

Khách ngồi tại bàn tiệc; khách dự yến tiệc (những người trên chiếu/tiệc)

2.筵席上的宾客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 席宾

bīn

Các từ liên quan

席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
宾东
宾主
席
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TỊCH】
Các biến thể:
蓆, 𠩌, 𠩛, 𥔆, 𥱊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一丨フ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép