Bản dịch của từ 席帽离身 trong tiếng Việt
席帽离身
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
席帽离身 (Thành ngữ)
【xí mào lí shēn】
01
Chỉ việc sĩ tử thi đỗ làm quan; ý nói 'đỗ đạt, được bổ ngay vào chức quan' (theo truyện Tống: 李巽 cuối cùng đỗ làm quan nên gọi là 席帽离身)
宋李巽年轻时累举不第,其乡人讽嘲曰:“李秀才应举,空去空回,知席帽甚时得离身?”后李巽仕至度支郎中,遗乡人诗曰:“当年踪迹困泥尘,不意乘时亦化鳞。为报乡闾亲戚道,如今席帽已离身。”事见宋吴处厚《青箱杂记》卷二。后即因以“席帽离身”指读书人应科举考试及第做官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 席帽离身
xí
席
mào
帽
lí
离
shēn
身
Các từ liên quan
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
离上
离不得
离世
离世异俗
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【xí】【ㄒㄧˊ】【TỊCH】
- Các biến thể:
- 蓆, 𠩌, 𠩛, 𥔆, 𥱊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨丨一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳧
騽
趘
蓆
蒵
檄
薂
喺
媳
㿇
䚫
㤴
㠷
帟
帴
㡣
幚
帉
幪
帣
布
幗
幃
幰
𠖏
捎
烊
涣
晉
圃
损
莍
耾
宰
剦
𠒒
出席
主席
缺席
首席
席卷
酒席
宴席
入席
凉席
席位
