Bản dịch của từ 席纠 trong tiếng Việt

席纠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

席纠 (Danh từ)

xí jiū
01

Tại các yến tiệc thời Đường: người được cử làm thư ký/ghi chép và thực hiện rượu lệnh (quản lý việc uống rượu), gọi là “席纠” (còn gọi 酒纠)

唐人宴饮时以一人为录事,执行酒令,称席纠,亦称酒纠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 席纠

jiū

Các từ liên quan

席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
纠举
纠互
纠众
纠会
纠偏
席
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TỊCH】
Các biến thể:
蓆, 𠩌, 𠩛, 𥔆, 𥱊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一丨フ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép