Bản dịch của từ 席门 trong tiếng Việt

席门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊxithanh sắc

席门 (Danh từ)

xí mén
01

Nhà cửa nghèo khổ; cửa nhà làm bằng chiếu (ẩn dụ chỉ gia cảnh nghèo hèn hoặc ẩn cư)

以席为门。语本《史记.陈丞相世家》:“家乃负郭穷巷,以弊席为门,然门外多有长者车辙。”后世以“席门”喻指清贫之家或隐者之居。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 席门

mén

Các từ liên quan

席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
门丁
门上
门上人
门下
门下人
席
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TỊCH】
Các biến thể:
蓆, 𠩌, 𠩛, 𥔆, 𥱊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨丨一丨フ丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép