Bản dịch của từ 帮办 trong tiếng Việt
帮办
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāng | ㄅㄤ | b | ang | thanh ngang |
帮办 (Danh từ)
【bāng bàn】
01
Chạy việc; người giúp đỡ; người giúp việc
旧时指帮助主管人员办公务
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
帮办 (Động từ)
【bāng bàn】
01
Giúp việc; giúp rập (thời xưa)
旧时指主管人员的助手
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帮办
bāng
帮
bàn
办
Các từ liên quan
帮丁
帮主
帮人
帮伙
帮会
办不到
办东
办严
办买
办事
- Bính âm:
- 【bāng】【ㄅㄤ】【BANG】
- Các biến thể:
- 幫, 幇, 幚, 鞤, 㨍, 㿶, 䩷
- Hình thái radical:
- ⿱,邦,巾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノフ丨丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浜
幫
縍
捠
彭
梆
垹
邫
鞤
幚
邦
幇
帲
㣈
帽
㡛
幗
希
幪
帟
㡇
㠷
㠻
㠽
㸱
鸧
娗
型
𠗆
诲
㛇
䊶
𠂷
䶭
䄁
㤨
帮助
帮忙
帮手
穿帮
帮凶
帮衬
帮腔
帮派
黑帮
帮佣
