Bản dịch của từ 帳 trong tiếng Việt
帳

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
帳 (Danh từ)
(Hình thanh) Chữ có bộ khăn (巾) và âm dài (長), gốc nghĩa là tấm bạt có mái che, như cái trướng che trong nhà hoặc trại lính
(形聲。从巾,長聲。巾,麻絲織品。本義:篷帳,有頂的篷帳)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Một loại vật dụng được căng ra hoặc dựng lên để che chắn, thường làm bằng vải, nỉ hoặc da (như trướng màn trong quân đội hoặc nhà cửa)
同本義。一種張掛或支架起來作爲遮蔽用的器物。通常用布帛氈革製成
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Màn chống muỗi, màn giường (như màn ngủ trong nhà Việt)
蚊帳,牀帳
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị tính số hộ gia đình của người du mục xưa, mỗi hộ ở trong một cái lều (trướng), dùng để tính dân số
古代遊牧民族計算人戶的單位。因他們逐水草而居,每戶住一頂帳篷,故按帳計人戶數
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
- Các biến thể:
- 帐, 賬
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,長
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
