Bản dịch của từ 帷堂 trong tiếng Việt
帷堂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
帷堂 (Danh từ)
【wéi táng】
01
Màn che trong tang lễ cổ (thời xưa): buổi trước khi đưa người chết vào quan tài, treo/mở màn ở đại sảnh; liên quan đến nghi lễ nhỏ khi mai táng
1.古代丧礼,小殓前没帷幕于堂上。
Ví dụ
02
Điện/đại sảnh có treo màn che; đại điện có rèm (chỗ trang trọng, cổ điển)
2.张挂帷幕的殿堂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帷堂
wéi
帷
táng
堂
Các từ liên quan
帷冒
帷墙
帷墙之制
帷子
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 𠥎, 𠥛
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
維
围
為
蓶
䥩
撝
䜅
潿
洈
䉠
唯
圩
幰
㡖
帗
帹
㡨
㡎
㡦
幩
㡀
幥
㡪
帺
㦷
術
淂
絅
訬
累
𠅠
硓
帻
𠋂
梋
猞
帷幕
帷幄
帷幔
绣帷
帷子
窗帷
运筹帷幄
连衽成帷
