Bản dịch của từ 帷幄近臣 trong tiếng Việt
帷幄近臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
帷幄近臣 (Danh từ)
【wéi wò jìn chén】
01
Thần trung canh giữ màn hậu, nghĩa là các đại thần gần gũi, thảo luận mưu sự với vua (thủ lĩnh trong hậu phương). Hán-Việt: 'vy ác'→'vi' (màn) + 'ác' (ốc) nhớ là 'trong màn toan tính'.
侍从君主,参与谋画的重臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帷幄近臣
wéi
帷
wò
幄
jìn
近
chén
臣
Các từ liên quan
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
幄卧
幄坐
幄帐
幄帟
幄席
近上
近世
近东
近中
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 𠥎, 𠥛
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
維
围
為
蓶
䥩
撝
䜅
潿
洈
䉠
唯
圩
幰
㡖
帗
帹
㡨
㡎
㡦
幩
㡀
幥
㡪
帺
㦷
術
淂
絅
訬
累
𠅠
硓
帻
𠋂
梋
猞
帷幕
帷幄
帷幔
绣帷
帷子
窗帷
运筹帷幄
连衽成帷
