Bản dịch của từ 帷甲 trong tiếng Việt
帷甲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
帷甲 (Danh từ)
【wéi jiǎ】
01
Trú ẩn binh lính sau màn che/khăn màn (âm mưu, mai phục quân sự); chỉ việc giăng màn để che giấu bộ đội
谓张设帷幕以藏甲兵。语本《左传.昭公二十七年》:“及飨日,帷诸门左。无极谓令尹曰:‘吾几祸子。子恶将为子不利,甲在门矣。子必无往。’”杜预注:“张帷陈兵甲其中。”后以“帷甲”指埋伏士卒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帷甲
wéi
帷
jiǎ
甲
Các từ liên quan
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 𠥎, 𠥛
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
維
围
為
蓶
䥩
撝
䜅
潿
洈
䉠
唯
圩
幰
㡖
帗
帹
㡨
㡎
㡦
幩
㡀
幥
㡪
帺
㦷
術
淂
絅
訬
累
𠅠
硓
帻
𠋂
梋
猞
帷幕
帷幄
帷幔
绣帷
帷子
窗帷
运筹帷幄
连衽成帷
