Bản dịch của từ 帷裳 trong tiếng Việt
帷裳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
帷裳 (Danh từ)
【wéi cháng】
01
Y phục lễ nghi cổ, loại áo choàng làm bằng tấm vải nguyên tấm dùng trong triều đình hoặc tế lễ (Hán-Việt: 'y trang'/'trang' liên quan đến trang phục lễ)
1.古代朝祭的服装。用整幅布制成,不加裁剪。
Ví dụ
02
Váy, yếm dưới; nói chung chỉ đồ mặc che phần dưới (khoảng dưới thắt lưng trở xuống)
2.泛指下裳,裙子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Màn rèm che bên xe (màn che gắn ở cạnh xe ngựa/xe rước)
3.车旁的帷幔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Màn, bức màn che như tường (tương tự '帷墙' — màn che thành lũy); nghĩa cổ chỉ vải che, màn chắn
4.犹帷墙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 帷裳
wéi
帷
shang
裳
Các từ liên quan
帷冒
帷堂
帷墙
帷墙之制
裳帏
裳帷
裳服
裳衣
裳裳
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 𠥎, 𠥛
- Hình thái radical:
- ⿰,巾,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
維
围
為
蓶
䥩
撝
䜅
潿
洈
䉠
唯
圩
幰
㡖
帗
帹
㡨
㡎
㡦
幩
㡀
幥
㡪
帺
㦷
術
淂
絅
訬
累
𠅠
硓
帻
𠋂
梋
猞
帷幕
帷幄
帷幔
绣帷
帷子
窗帷
运筹帷幄
连衽成帷
