Bản dịch của từ 常伯 trong tiếng Việt
常伯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常伯 (Danh từ)
【cháng bó】
01
Chức quan bên cạnh vua, quản lý các công việc dân sự.
周官名。君主左右管理民事的大臣。以从诸伯中选拔,故名。《书.立政》:“王左右常伯﹑常任﹑准人﹑缀衣﹑虎贲。”蔡沈集传:“有牧民之长曰常伯。”后因以称皇帝的近臣,如侍中﹑散骑常侍等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常伯
cháng
常
bó
伯
Các từ liên quan
常不肯
常业
伯主
伯乐
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
