Bản dịch của từ 常例钱 trong tiếng Việt

常例钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

常例钱 (Danh từ)

cháng lì qián
01

Tiền theo lệ thường; một dạng tiền hối lộ trong xã hội xưa.

按惯例送的钱。旧时官员﹑吏役向人勒索的名目之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常例钱

cháng

qián

Các từ liên quan

常不肯
常业
例举
例会
例侪
例假
例儿扯儿
钱丬鱼
钱串
钱串子
常
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
Các biến thể:
㦂, 嫦, 裳
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,巾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép