Bản dịch của từ 常侍 trong tiếng Việt
常侍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常侍 (Danh từ)
【cháng shì】
01
(Tên chính thức cổ xưa) Chữ viết tắt của Sanqi Changshi, dùng để chỉ những người hầu cận thường trực bên cạnh hoàng đế, tương tự như những người hầu và người hầu.
散骑常侍的简称。
Ví dụ
02
见「中常侍」条。
Ví dụ
03
见「散骑常侍」条。
Ví dụ
04
Chữ viết tắt của Zhongchangshi: một quan thị thần (một loại thái giám) đóng quân xung quanh hoàng đế cổ đại và chịu trách nhiệm về công việc của quan thị vệ và nội triều.
中常侍的简称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常侍
cháng
常
shì
侍
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
