Bản dịch của từ 常奉 trong tiếng Việt
常奉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
常奉 (Danh từ)
【cháng fèng】
01
Việc cúng tế định kỳ.
2.谓定期祭祀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người phụng thờ cố định.
1.指固定的奉祀者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 常奉
cháng
常
fèng
奉
Các từ liên quan
常不肯
常业
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【THƯỜNG】
- Các biến thể:
- 㦂, 嫦, 裳
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,巾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 巾
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䯴
肠
膓
萇
长
腸
㦂
場
鱨
嘗
塲
瑺
幰
帡
㣇
幞
帺
帽
帝
㠹
帱
帗
幪
幛
埭
综
啸
㓭
𠚖
啕
笺
渍
䘰
船
萋
埻
非常
经常
正常
常常
异常
通常
平常
常识
日常
照常
